bao hàm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng): Một khái niệm, một phát biểu, hoặc một tình huống có thể chứa đựng, kéo theo hoặc bao gồm những yếu tố, ý nghĩa, hoặc hệ quả khác bên trong nó.
- (Toán học) Quan hệ bao hàm: Một quan hệ giữa các tập hợp, trong đó mọi phần tử của tập hợp này đều thuộc về một tập hợp khác.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "ý tại ngôn ngoại" (nghĩa nằm ngoài lời): Cách diễn đạt có thể bao hàm nhiều tầng ý nghĩa sâu xa hơn những gì được nói ra trực tiếp.
- Thơ ca thường sử dụng hình ảnh ẩn dụ để bao hàm những suy tư về cuộc đời.
- Trong logic học và triết học: Một tiền đề có thể bao hàm một kết luận nhất định.
- Việc công nhận quyền con người bao hàm nghĩa vụ tôn trọng quyền của người khác.
Biến thể và từ gần giống
- Bao gồm (đg): Gồm có, chứa đựng bên trong (thường liệt kê cụ thể hơn).
- Phí dịch vụ bao gồm thuế VAT.
- Hàm chứa (đg): Chứa đựng bên trong (có sắc thái trang trọng, trừu tượng).
- Tác phẩm nghệ thuật hàm chứa thông điệp nhân văn sâu sắc.
- Ẩn chứa (đg): Chứa đựng một cách kín đáo, chưa bộc lộ rõ.
- Sự im lặng của cô ấy ẩn chứa nhiều điều không nói.
Từ đồng nghĩa
- Chứa đựng: Có bên trong.
- Kéo theo: Dẫn đến, đưa đến một hệ quả hoặc ý nghĩa khác.
- Ngụ ý: Hàm ý, mang một ý nghĩa gián tiếp.
Từ trái nghĩa
- Loại trừ: Không bao gồm, đẩy ra ngoài.
- Tách biệt: Không có liên hệ bao hàm.
Thành ngữ liên quan
- "Lời nói bao hàm ý tứ": Nhấn mạnh rằng trong lời nói thường chứa đựng những ý nghĩa sâu xa, cần suy ngẫm.
- "Cái phần nổi của tảng băng chìm": Một hiện tượng, sự việc nhìn thấy được chỉ bao hàm một phần rất nhỏ so với toàn bộ thực tế phức tạp ẩn bên dưới.
- đg. Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng). Bao hàm nhiều ý nghĩa.